Tra cứu mức phạt vi phạm hành chính về lưu trữ

Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về lưu trữ theo Nghị định 31/2026/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.

77 hành vi1 nhóm đối tượngHiệu lực 08/03/2026Có mức cá nhân & tổ chứcToàn văn Nghị định 31/2026/NĐ-CP

Tra cứu theo nhóm đối tượng

Hành vi được tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không thành lập Hội đồng xét hủy tài liệu lưu trữ32.000.000 – 40.000.000 đồng16.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không hủy hết toàn bộ tài liệu và thông tin tài liệu theo quy định6.000.000 – 16.000.000 đồng3.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không lập biên bản hủy tài liệu lưu trữ theo quy định6.000.000 – 16.000.000 đồng3.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Hủy tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức thuộc diện nộp tài liệu vào lưu trữ32.000.000 – 40.000.000 đồng16.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không lưu hồ sơ về việc hủy tài liệu lưu trữ20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Hủy tài liệu lưu trữ khi chưa hết thời hạn lưu trữ32.000.000 – 40.000.000 đồng16.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Hủy tài liệu lưu trữ không đúng với danh mục tài liệu được người có thẩm quyền20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Lập Danh mục tài liệu lưu trữ hết thời hạn, trùng lặp hoặc Danh mục tài liệu2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Lập Danh mục tài liệu lưu trữ hết thời hạn, trùng lặp không kèm theo Bản thuyết2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không bố trí kho để bảo quản tài liệu lưu trữ theo quy định30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không cập nhật cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ theo quy định tại các Điều 3, 430.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không lập Danh mục tài liệu lưu trữ hết thời hạn, trùng lặp hoặc Danh mục tài6.000.000 – 16.000.000 đồng3.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Tại điểm b khoản 1 Điều này2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không hoàn trả tài liệu lưu trữ gốc đúng thời hạn sau khi mượnPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm a khoản 1 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Tại điểm d khoản 2 Điều này20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP

Câu hỏi thường gặp

Vì sao mỗi hành vi có hai mức phạt?
Nghị định 31/2026/NĐ-CP quy định mức phạt tiền ghi trong nghị định là mức áp dụng với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 02 lần với cùng một hành vi. Trang này đã quy đổi sẵn cả hai mức.
Mức phạt ghi trên trang có đúng bằng số tiền phải nộp không?
Không nhất thiết. Nghị định 31/2026/NĐ-CP quy định khung phạt, còn khoản 4 Điều 23 Luật Xử lý vi phạm hành chính (sửa đổi năm 2020) ấn định mức tiền phạt cụ thể của một hành vi là mức trung bình của khung: có tình tiết giảm nhẹ thì hạ xuống nhưng không thấp hơn mức tối thiểu, có tình tiết tăng nặng thì nâng lên nhưng không vượt mức tối đa. Con số cuối cùng do người có thẩm quyền quyết định trong khung đó.
Ngoài phạt tiền còn bị xử lý gì?
Tuỳ hành vi có thể bị tước quyền sử dụng giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề, đình chỉ hoạt động có thời hạn, tịch thu tang vật phương tiện, và bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả. Các nội dung này hiển thị ngay trên trang chi tiết của từng hành vi.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 31/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/03/2026.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ