Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về hải quan theo Nghị định 169/2026/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu hàng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 18 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Chuyển khẩu hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh chuyển khẩu, tạm | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 22 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Quá cảnh hàng hóa theo quy định phải có giấy phép mà không có giấy phép | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa có hình ảnh, nội dung thể hiện không đúng chủ | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 17 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc danh mục cấm kinh doanh tạm nhập | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 21 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu hàng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 18 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Chuyển khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Vận chuyển phế liệu vào Việt Nam cho người nhận hàng trên Bản lược khai hàng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 14 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng chứng từ, tài liệu giả mạo | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 7 Điều 12 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Bốc dỡ hàng hóa không đúng cảng đích ghi trong bản lược khai hàng hóa, vận tải | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 14 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa có hình ảnh, nội dung thể hiện không đúng chủ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Đưa phương tiện vận tải qua lại biên giới quốc gia trên đất liền không đúng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 14 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Không chấp hành lệnh dừng, khám xét phương tiện vận tải theo quy định | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | 500.000 – 1.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Bán tại cửa hàng miễn thuế loại hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc tạm | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 7 Điều 12 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng bất hợp pháp tài khoản đăng nhập, chữ ký số được cấp cho tổ chức, cá | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 7 Điều 12 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Tại các điểm a, b khoản 2 Điều này mà tang vật vi phạm có trị giá từ | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 14 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |