Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu giống cây trồng thuộc Danh Mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 8 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không tuân thủ đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật và các yêu cầu | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 29 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không duy trì đầy đủ các Điều kiện về khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật theo | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 29 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Gian lận trong hoạt động khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không có Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 29 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 24 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Tác giả giống cây trồng không thực hiện đúng nghĩa vụ giúp chủ Bằng bảo hộ duy | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 13 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không xử lý bao bì đóng gói bằng gỗ theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không làm thủ tục khai báo kiểm dịch thực vật trước khi nhập khẩu, xuất khẩu | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Sử dụng quyền của chủ Bằng bảo hộ liên quan đến vật liệu nhân (xuất khẩu) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 12 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Đưa vào lãnh thổ Việt Nam đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 20 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Không thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật mà có báo cáo kết quả khảo | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 29 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng | 16.000.000 – 30.000.000 đồng | 8.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật không có Giấy chứng nhận đủ Điều kiện buôn bán | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Sử dụng quyền của chủ Bằng bảo hộ liên quan đến vật liệu nhân (nhập khẩu) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 12 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 7 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |