Xe thô sơ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 456 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xe thô sơ
phương tiện tự chế theo mẫu mã có sẵn hiện đang lưu hành trong thực tế cuộc sống hàng ngày của nhân dân, không gắn động cơ, sử dụng sức người hoặc súc vật kéo. Thông thường trên địa bàn tỉnh có các loại xe như sau: xe xích lô, xe ba gác đạp, xe lôi đạp, xe đạp, xe do trâu, bò hoặc ngựa kéo và các loại xe tương tự.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 31/2011/QĐ-UBND về Quy định điều kiện an toàn, phạm vi và thời gian hoạt động của phương tiện xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xe thô sơ” 456
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển