Xe thô sơ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 456 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xe thô sơ
phương tiện chế tạo theo mẫu mã có sẵn, không gắn động cơ, sử dụng sức người hoặc súc vật kéo tham gia giao thông. Thông thường, trên địa bàn tỉnh gồm các loại xe sau: Xe xích lô, xe ba gác đạp, xe đạp, xe do trâu, bò hoặc ngựa kéo và các loại xe tương tự.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2012/QĐ-UBND về Quy định quản lý sử dụng xe thô sơ, gắn máy, môtô hai, ba bánh và tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xe thô sơ” 456
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển