Xe thô sơ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 456 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xe thô sơ
các loại xe như: xe đạp (kể cả xe đạp máy, khi tắt máy thì đạp xe đi được), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật; xe ba gác đạp, đẩy hoặc kéo bằng sức người và các loại xe tương tự.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 33/2012/QĐ-UBND về Quy định đăng ký, quản lý sử dụng xe thô sơ, gắn máy, mô tô hai, ba bánh và xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xe thô sơ” 456
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển