Xe thô sơ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 456 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xe thô sơ
Gồm: xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự.
Căn cứ pháp lý: Luật giao thông đường bộ 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xe thô sơ” 456
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển