Quá cảnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,964 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quá cảnh
1. Chế độ cho phép miễn thuế đối với hàng hóa chuyên chở qua một nước để đến một nước thứ ba, mà không dừng ở nước quá cảnh đó (nếu chuyên chở đường biển thì thông qua phao số không). 2. Sự đi qua một nước hay nhiều nước để đi tới một nước thứ ba, ở nước đi qua không bị khám xét gì hết (sự tự do quá cảnh được thiết lập năm 1921 với Hiệp ước Băcxelơn (Baccelone). Tại Điều 38 - Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982 quy định: quá cảnh là việc thực hiện quyền tự do hàng hải và hàng không với mục đích duy nhất là đi qua liên tục và nhanh chóng qua eo biển giữa một bộ phận khác về kinh tế và một vùng đặc quyền về kinh tế và một bộ phận khác của biển cả hoặc một vùng đặc quyền kinh tế.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 380
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quá cảnh” 1,964
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển