Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,159 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các công trình phụ trợ khác trên đường bộ phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ.
Căn cứ pháp lý: Luật giao thông đường bộ 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ” 1,159
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển