Dải phân cách là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 615 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dải phân cách
Là bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành hai chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ.  gồm loại cố định và loại di động.
Căn cứ pháp lý: Luật giao thông đường bộ 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dải phân cách” 615
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển