Giá đất Toàn bộ khu vực, Xã Tân Khánh

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ khu vực thuộc Xã Tân Khánh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá6 loại đấtVT1 – VT3đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ khu vực

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ khu vực, Xã Tân Khánh, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)75.00072.00069.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm khác70.00067.00064.000
Toàn tuyến Đất nông nghiệp khác70.00067.00064.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản55.00052.00049.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ khu vực

Giá VT1 cao nhất
75.000
đồng/m²
Trung vị VT1
65.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
22.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
6
loại

Tại tuyến Toàn bộ khu vực, giá VT2 bình quân bằng 94,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 6,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ khu vực (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)175.00075.000
Đất rừng sản xuất122.00022.000
Đất trồng cây hằng năm khác170.00070.000
Đất nông nghiệp khác170.00070.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000

Toàn bộ khu vực đứng thứ mấy trong Xã Tân Khánh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ khu vực đứng thứ 29 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Khánh.

Tra tiếp trong Xã Tân Khánh và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại | Đường đất có mặt đường rộng < 3,0m
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,0m
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 3m đến dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 5,0m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ĐH42 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường ĐH42 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường vào Sân vận động Đào Xá
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Trạm y tế xã | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Trạm y tế xã | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ khu vực

Giá đất đường Toàn bộ khu vực là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ khu vực tại Xã Tân Khánh có giá VT1 cao nhất 75.000 đồng/m² và thấp nhất 22.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ khu vực có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Khánh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ khu vực đứng thứ 29 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Khánh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.