Đơn giá đất tuyến Đoạn 2 | thuộc Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
Tại tuyến Đoạn 2 |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 2.380.000 | 1.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 2.380.000 | 1.120.000 |
| Đất ở | 6 | 3.400.000 | 1.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn 2 | đứng thứ 6 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Cương.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Cương hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .