Đơn giá đất tuyến Đường ĐT254B | Đoạn 1 thuộc Xã Nghĩa Tá, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung → Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung → Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung → Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
Tại tuyến Đường ĐT254B | Đoạn 1, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 350.000 | 350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 210.000 | 210.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 210.000 | 210.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT254B | Đoạn 1 đứng thứ 8 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nghĩa Tá.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nghĩa Tá hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .