Giá đất Toàn bộ khu vực, Xã Ngân Sơn

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ khu vực thuộc Xã Ngân Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá6 loại đấtVT1 – VT3đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ khu vực

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ khu vực, Xã Ngân Sơn, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)60.00059.00058.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm khác55.00054.00053.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản55.00054.00053.000
Toàn tuyến Đất nông nghiệp khác55.00054.00053.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm50.00049.00048.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất8.0007.0006.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ khu vực

Giá VT1 cao nhất
60.000
đồng/m²
Trung vị VT1
55.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
6
loại

Tại tuyến Toàn bộ khu vực, giá VT2 bình quân bằng 96,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 3,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ khu vực (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)160.00060.000
Đất trồng cây hằng năm khác155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000
Đất nông nghiệp khác155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm150.00050.000
Đất rừng sản xuất18.0008.000

Toàn bộ khu vực đứng thứ mấy trong Xã Ngân Sơn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ khu vực đứng thứ 31 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ngân Sơn.

Tra tiếp trong Xã Ngân Sơn và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Ngân Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũ
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn 4 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn 4 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn 4 | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản Chang
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyến
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản Xù
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc Đán
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà Ngàn
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết đất xã Ngân Sơn
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục phụ | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m)
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ khu vực

Giá đất đường Toàn bộ khu vực là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ khu vực tại Xã Ngân Sơn có giá VT1 cao nhất 60.000 đồng/m² và thấp nhất 8.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ khu vực có phải tuyến đắt nhất Xã Ngân Sơn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ khu vực đứng thứ 31 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ngân Sơn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.