Đơn giá đất tuyến Trục QL279 | Đoạn 7 thuộc Xã Hiệp Lực, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) | Đất ở | 230.000 | 138.000 | 83.000 | 50.000 | — |
| Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 138.000 | 83.000 | 50.000 | 30.000 | — |
| Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 138.000 | 83.000 | 50.000 | 30.000 | — |
Tại tuyến Trục QL279 | Đoạn 7, giá VT2 bình quân bằng 60,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 230.000 | 230.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 138.000 | 138.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 138.000 | 138.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục QL279 | Đoạn 7 đứng thứ 11 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hiệp Lực.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hiệp Lực hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .