Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
278 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà ông Vịnh Tổ dân phố Cầu Tiến → Hết ao cá Bác Hồ | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trạm Y tế phường → Hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Tân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải → Đường Gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương → Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải → Đường Gom | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương → Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đất phường Phổ Yên → Hết đất nhà bà Hà (đầu đường mới - Quảng trường) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường Trường Chinh đất ông Trọng → Đất bà Sinh | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đất nhà ông Lợi thửa 301 → Hết thửa đất 261 đất ông Phương | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường trường Chinh vào → Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Nhà ông Luận bà Cứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đường trường Chinh → Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Nhà ông Thái Tổ dân phố Cầu Tiến → Nhà bà Út Tổ dân phố Trường Thọ | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất Tổ dân phố Thái Cao | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đương tổ dân phố Thái Cao qua nhà ông Nguyễn Văn Phong → Đến hết đất phường Vạn Xuân | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Đất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Sơn → Hết đất nhà Trần Quỳnh | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đường trường Chinh → Đất ông Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đất ông Tình thửa 212 → Hết thửa 407 đất ông Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Hết đất đông Thỏa thửa 227 → Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lâm Văn Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường trường Chinh → Đất ông Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường trường chinh nhà Lâm Đức Sơn → Hết thửa 159 đất nhà ông Thao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Hết đất nhà Trương Thái Nguyên → Hết đất nhà ông Đoàn Mạnh Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) → Đập tràn Bình Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương → Đường liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tạ Văn Hải → Nhà ông Hà Văn Quảng Tổ dân phố Đồng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ dân phố Trung Quân → Đường Vạn Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương → Đường liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) → Đập tràn Bình Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường trường Chinh hết đất ông Quang → Hết đất ông Thị | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản → TĐC Nam Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường mới → Đường Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Mương Núi Cốc Vào → Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Ngã 3 đất Ao ông Hùng → Hết đất thổ cư ông Thao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường mới → Đường Vạn Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Mương Núi Cốc Vào → Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Ngã 3 đất Ao ông Hùng → Hết đất thổ cư ông Thao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường trường Chinh Vào → Mương Níu cốc Trương Thị Khanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường trường Chinh hết đất ông Quang → Hết đất ông Thị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản → TĐC Nam Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư nhà ông Thái → Nhà ông Lê Quốc Toản | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư 23/498 ruộng ông Bình (Khanh) → Đường liên kết vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư → Nhà ông Đặng Đức Khánh thửa 23/376 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất bà lê Thị Thành TDP Đồi → Đất thổ cư nhà Lê Văn Tuấn | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyển → Đường liên kết vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ → Đường liên kết vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư → Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhà ông Lê Đình Cúc → Nhà ông Hoàng Văn Nhật | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư nhà ông Nguyễn Đức Thuật → Đường liên kết vùng nhà ông Nguyên | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất thổ cư bà Nguyễn Thị Xuân thửa 348 → Ngã 3 hết đất bà Lê Thị Thành | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, Nguyễn Thị Nghĩa → Khu TĐC TDP Hạ | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã 3 đất thổ cư ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 → Ngã 3 đất NN bà Xuân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã tư đất Bà Hoa → Đường LK Vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Văn qua nhà bá Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| UBND phường → Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất nhà ông Phúc → Giáp đường Cao Tốc | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng → Mương xây | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Khu TĐC Tân Hương → Đường LK Vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường liên kết vùng nhà bà Đào Thị Oanh → Nhà Văn hóa TDP Đồi | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường liên kết vùng nhà bà Chức → Nhà văn hóa TDP Đồi | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Vành Đai V (thừa 940, tờ bản đồ: 24(03) → Hết thửa 1013, tờ bản đồ: 24(03) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Tư thừa đất 1184 , tờ 24(03) → Thửa 2392 tờ bản đồ: 24(03) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Bảo → Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Phạm Văn Hiệp tổ dân phố Đại Tân (giáp đường Vạn Xuân) → Đường đi chùa Hương Ấp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Nhà ông Tạ Văn Thái tổ dân phố Đại Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Nhà ông Tạ Văn Thái tổ dân phố Đại Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Ngã tư chùa Thù Lâm (hướng đi Nhà văn hóa Thù Lâm) → Vào 200m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba Trường Mầm non Tiên Phong 2 → Ngã ba nhà ông Nghiêm Văn Chúc tổ dân phố Ngọc Lâm | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tạ Quang Tới → Nhà ông Nguyễn Văn Lượng tổ dân phố Định Thành | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đoạn đất ở ông Hoàng Văn Hải TDP Giã Thù 2 → Hết Đất ở nhà ông Hoàng Văn Đào TDP Giã Thù 2 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất ông Bá Văn Dũng → Đất ông Sáng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất nhà ông Phương → Đất ông Sáng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất nhà ông Quý → Đất ông Đoàn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã 3 thửa đất NN nhà ông Hiền → Nhà ông Tiệp giáp TDP Cầu Tiến | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất hết đất ông Hiền → Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng giáp đất Trường Thọ | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất bà Hồi → Đất nhà ông Nghị Tuyến | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Nhà Hải Ánh → Hết đất đất nhà bà Tuất Hùng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Nhà ông Mười → Hết đất nhà Hải Ánh | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Bộ → Hết thửa đất số 380 nhà ông Hoàng Văn Quý (TDP Trại) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Nhà Hải Ánh → Đường sắt | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Trần Nguyên Hãn nhà ông Nguyễn Trọng Thủy → Đường Liên kết vùng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất nhà ông Dương Đình Xuân → Đất nhà ông Trần Văn Khanh | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Mương Núi Cốc → đến ngã đất bà Hoa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã tư đất Bà Hoa → Đất gia đình bà Lương Thị Nha | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình Tổ dân phố Đại Tân → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Nhà ông Vịnh Tổ dân phố Cầu Tiến → Hết ao cá Bác Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Nhà văn hóa Hương Đình → Nhà văn hóa Hương Thịnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Nhà văn hóa Hương Đình → Nhà văn hóa Hương Thịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Long Cánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Nhà ông Lâm Văn Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Hết đất nhà ông Thu Ước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Hết đất ông Lâm Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường liên kết vùng → Đất Trung Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường rẽ vào Cầu bến vạn → Đường liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Trường Chinh đất ông Trọng → Đất bà Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đất nhà ông Lợi thửa 301 → Hết thửa đất 261 đất ông Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 10.500.000 | 1.050.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 93 | 10.500.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 87 | 15.000.000 | 1.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 1 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vạn Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .