Giá đất TRỤC PHỤ |, Phường Vạn Xuân

Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

278 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC PHỤ |

278 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRỤC PHỤ |, Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nhà ông Vịnh Tổ dân phố Cầu Tiến → Hết ao cá Bác Hồ Đất ở2.100.0001.260.000756.000454.000
Trạm Y tế phường → Hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Tân Hương Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải → Đường Gom Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương → Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải → Đường Gom Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương → Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Đất phường Phổ Yên → Hết đất nhà bà Hà (đầu đường mới - Quảng trường) Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đường Trường Chinh đất ông Trọng → Đất bà Sinh Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đất nhà ông Lợi thửa 301 → Hết thửa đất 261 đất ông Phương Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đường trường Chinh vào → Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.960.0001.176.000706.000423.000
Đường Trường Chinh → Nhà ông Luận bà Cứ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.960.0001.176.000706.000423.000
Đường trường Chinh → Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.960.0001.176.000706.000423.000
Nhà ông Thái Tổ dân phố Cầu Tiến → Nhà bà Út Tổ dân phố Trường Thọ Đất ở1.900.0001.140.000684.000410.000
Đường Vạn Xuân → Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất Tổ dân phố Thái Cao Đất ở1.900.0001.140.000684.000410.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đương tổ dân phố Thái Cao qua nhà ông Nguyễn Văn Phong → Đến hết đất phường Vạn Xuân Đất ở1.900.0001.140.000684.000410.000
Đất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Sơn → Hết đất nhà Trần Quỳnh Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
Đường trường Chinh → Đất ông Trường Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
Đường Vạn Xuân → Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
Đất ông Tình thửa 212 → Hết thửa 407 đất ông Phong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
Hết đất đông Thỏa thửa 227 → Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lâm Văn Nguyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
Đường trường Chinh → Đất ông Trường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
Đường trường chinh nhà Lâm Đức Sơn → Hết thửa 159 đất nhà ông Thao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
Hết đất nhà Trương Thái Nguyên → Hết đất nhà ông Đoàn Mạnh Hải Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) → Đập tràn Bình Tiến Đất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương → Đường liên kết vùng Đất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
Ngã ba nhà ông Tạ Văn Hải → Nhà ông Hà Văn Quảng Tổ dân phố Đồng Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ dân phố Trung Quân → Đường Vạn Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương → Đường liên kết vùng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) → Đập tràn Bình Tiến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Đường trường Chinh hết đất ông Quang → Hết đất ông Thị Đất thương mại, dịch vụ1.610.000966.000580.000348.000
Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản → TĐC Nam Thái Đất thương mại, dịch vụ1.610.000966.000580.000348.000
Đường mới → Đường Vạn Xuân Đất thương mại, dịch vụ1.610.000966.000580.000348.000
Mương Núi Cốc Vào → Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường Đất thương mại, dịch vụ1.610.000966.000580.000348.000
Ngã 3 đất Ao ông Hùng → Hết đất thổ cư ông Thao Đất thương mại, dịch vụ1.610.000966.000580.000348.000
Đường mới → Đường Vạn Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
Mương Núi Cốc Vào → Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
Ngã 3 đất Ao ông Hùng → Hết đất thổ cư ông Thao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
Đường trường Chinh Vào → Mương Níu cốc Trương Thị Khanh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
Đường trường Chinh hết đất ông Quang → Hết đất ông Thị Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản → TĐC Nam Thái Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
Đường Trần Khánh Dư nhà ông Thái → Nhà ông Lê Quốc Toản Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường Trần Khánh Dư 23/498 ruộng ông Bình (Khanh) → Đường liên kết vùng Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường Trần Khánh Dư → Nhà ông Đặng Đức Khánh thửa 23/376 Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đất bà lê Thị Thành TDP Đồi → Đất thổ cư nhà Lê Văn Tuấn Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyển → Đường liên kết vùng Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ → Đường liên kết vùng Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường Trần Khánh Dư → Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Nhà ông Lê Đình Cúc → Nhà ông Hoàng Văn Nhật Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường Trần Khánh Dư nhà ông Nguyễn Đức Thuật → Đường liên kết vùng nhà ông Nguyên Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đất thổ cư bà Nguyễn Thị Xuân thửa 348 → Ngã 3 hết đất bà Lê Thị Thành Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, Nguyễn Thị Nghĩa → Khu TĐC TDP Hạ Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Ngã 3 đất thổ cư ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 → Ngã 3 đất NN bà Xuân Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Ngã tư đất Bà Hoa → Đường LK Vùng Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân → Đường Vạn Xuân Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Văn qua nhà bá Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân → Đường Vạn Xuân Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
UBND phường → Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đất nhà ông Phúc → Giáp đường Cao Tốc Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng → Mương xây Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Khu TĐC Tân Hương → Đường LK Vùng Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường liên kết vùng nhà bà Đào Thị Oanh → Nhà Văn hóa TDP Đồi Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường liên kết vùng nhà bà Chức → Nhà văn hóa TDP Đồi Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường Vành Đai V (thừa 940, tờ bản đồ: 24(03) → Hết thửa 1013, tờ bản đồ: 24(03) Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Tư thừa đất 1184 , tờ 24(03) → Thửa 2392 tờ bản đồ: 24(03) Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Ngã 3 nhà ông Bảo → Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Phạm Văn Hiệp tổ dân phố Đại Tân (giáp đường Vạn Xuân) → Đường đi chùa Hương Ấp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Đường Vạn Xuân → Nhà ông Tạ Văn Thái tổ dân phố Đại Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Đường Vạn Xuân → Nhà ông Tạ Văn Thái tổ dân phố Đại Tân Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Ngã tư chùa Thù Lâm (hướng đi Nhà văn hóa Thù Lâm) → Vào 200m Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba Trường Mầm non Tiên Phong 2 → Ngã ba nhà ông Nghiêm Văn Chúc tổ dân phố Ngọc Lâm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Tạ Quang Tới → Nhà ông Nguyễn Văn Lượng tổ dân phố Định Thành Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đoạn đất ở ông Hoàng Văn Hải TDP Giã Thù 2 → Hết Đất ở nhà ông Hoàng Văn Đào TDP Giã Thù 2 Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất ông Bá Văn Dũng → Đất ông Sáng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Phương → Đất ông Sáng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Quý → Đất ông Đoàn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã 3 thửa đất NN nhà ông Hiền → Nhà ông Tiệp giáp TDP Cầu Tiến Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất hết đất ông Hiền → Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng giáp đất Trường Thọ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất bà Hồi → Đất nhà ông Nghị Tuyến Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà Hải Ánh → Hết đất đất nhà bà Tuất Hùng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Mười → Hết đất nhà Hải Ánh Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã 3 nhà ông Bộ → Hết thửa đất số 380 nhà ông Hoàng Văn Quý (TDP Trại) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà Hải Ánh → Đường sắt Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường Trần Nguyên Hãn nhà ông Nguyễn Trọng Thủy → Đường Liên kết vùng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Dương Đình Xuân → Đất nhà ông Trần Văn Khanh Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Mương Núi Cốc → đến ngã đất bà Hoa Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư đất Bà Hoa → Đất gia đình bà Lương Thị Nha Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình Tổ dân phố Đại Tân → Đường Vạn Xuân Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Vịnh Tổ dân phố Cầu Tiến → Hết ao cá Bác Hồ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Nhà văn hóa Hương Đình → Nhà văn hóa Hương Thịnh cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Nhà văn hóa Hương Đình → Nhà văn hóa Hương Thịnh cũ Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Long Cánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Đường Vạn Xuân → Nhà ông Lâm Văn Sáu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Đường Vạn Xuân → Hết đất nhà ông Thu Ước Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Đường Vạn Xuân → Hết đất ông Lâm Văn Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Đường liên kết vùng → Đất Trung Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Đường rẽ vào Cầu bến vạn → Đường liên kết vùng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Đường Trường Chinh đất ông Trọng → Đất bà Sinh Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Đất nhà ông Lợi thửa 301 → Hết thửa đất 261 đất ông Phương Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000

Mặt bằng giá tuyến TRỤC PHỤ |

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
278
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRỤC PHỤ | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9810.500.0001.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9310.500.0001.050.000
Đất ở8715.000.0001.500.000

TRỤC PHỤ | đứng thứ mấy trong Phường Vạn Xuân

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 1 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.

Tra tiếp trong Phường Vạn Xuân và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vạn Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn → Giếng làng Yên Trung
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư Chiến Thắng (đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình (đường rộng 7.5m)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xã Nam Tiến (cũ) (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Cổng làng Già Trung → Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung 2
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đất ông Hoàng Văn Quý → Đê Chã
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2) | Đường quy hoạch rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị City Home | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị City Home | Đường quy hoạch rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rông 16m
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 15,5 m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 24 m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 27 m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 30 m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRỤC PHỤ |

Giá đất đường TRỤC PHỤ | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRỤC PHỤ | tại Phường Vạn Xuân có giá VT1 cao nhất 15.000.000 đồng/m² và thấp nhất 1.050.000 đồng/m², chia thành 278 dòng theo đoạn và loại đất.
TRỤC PHỤ | có phải tuyến đắt nhất Phường Vạn Xuân không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 1 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.