Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất ông Đỗ Quang Liêm → Đất ông Đồng Quang Sơn, TDP Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hà → Nhà ông Bắc, TDP Tâm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Thành → Nhà ông Tường, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Vân → Nhà ông Tiến, tổ dân phố Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Tuyên tổ dân phố Cầu Rẽo → Hết nghĩa trang Cầu Rẽo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Tấn → Nhà ông Tuyên, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tiêu đi qua trường Mầm non Hồng Tiến 1 → Đất nhà ông Thắng TDP Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đồi Tên Lửa → Nhà văn hóa tổ dân kênh Núi Cốc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà bà Vũ Thị Thơ qua Trường Mầm Non → Ngã ba nhà bà Trần Thị Thu TDP Chùa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng qua Nhà văn hóa cũ tổ dân phố Thành Lập → Hết đất ông Nguyễn Văn Vịnh tổ dân phố Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn Thanh Tùng qua nghĩa trang liệt sỹ → Hết đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng đất ông Mẫn Xuân Phúc → Đất ông Đỗ Văn Cần tổ dân phố Thành Lập giáp đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Thắng → Hết nhà bà Minh tổ dân phố Bông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thú → Đất ông Nguyễn Văn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Đặng Văn Hào → Hết đất ông Đỗ Văn Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến → Đất ông Đặng Trần Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân phố Chùa 2 đi chợ Phố Cò → Kênh Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã năm → Chùa Vân Dương (TDP Ngoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ấm (mới) → Ngã ba nhà bà Đồng Thị Tiến tổ dân phố Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất ông Đồng Văn Vượng tổ dân phố Ấm → Đất ông Đồng Văn Minh tổ dân phố Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất ông Nguyễn Đức Tâm tổ dân phố Ấm → Đất bà Nguyễn Thị Tình tổ dân phố Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ấm → Hết đất bà Nguyễn Thị Chúc tổ dân phố Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất nhà bà Lê Thị Thuận tổ dân phố Ấm → Đất bà Dương Thị Thu Trang Tổ dân phố Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất bà Nguyễn Thị Mùi tổ dân phố Ấm → Mương nước (giáp khu đô thị Việt Hàn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Giếng qua nhà ông Dương Văn Rộng → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất ông Hoàng Văn Huân tổ dân phố Giếng → Hết đất ông Dương Văn Tần tổ dân phố Giếng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Trần Văn Lành → Hết đất ông Dương Văn Lư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Cam đi TDP Ngoài → Đất ông Dương Minh Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vân → Đất ông Ma Công Luyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất bà Nguyễn Thị Ngọc Tuyết tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất ông Nguyễn Văn Chính → Hết đất ông Nguyễn Văn Tuấn tổ dân phố Hiệp Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất bà Lưu Thị Nhất → Hết đất ông Đào Văn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Ngõ Thượng Lương → Đất ông Đặng Văn Sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành → Hết đất ông Đàm Quốc Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành → Đất ông Đào Văn Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Lưu Xuân Trường → Hết đất ông Trần Văn Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tâm → Đất ông Trần Văn Nhã (Thủy) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (cổng làng tổ dân phố Liên Minh) → Hồ tổ dân phố Liên Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã tư → Đất nhà ông Trần Văn Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám qua tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm → Đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Trai, tổ dân phố Cống Thượng → Hết nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã năm → Chùa Vân Dương (TDP Ngoài) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Hà Văn Hiến → Đất ông Dương Văn Thạch (Mãn Chiêm) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Đài → Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã tư qua đất ông Dương Văn Lộc → Đất ông Trần Văn Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã tư → Đất nhà ông Trần Văn Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám qua tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm → Đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Hà Văn Hiến → Đất ông Dương Văn Thạch (Mãn Chiêm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Đài → Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã tư qua đất ông Dương Văn Lộc → Đất ông Trần Văn Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Trai, tổ dân phố Cống Thượng → Hết nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (cổng làng tổ dân phố Liên Minh) → Hồ tổ dân phố Liên Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà ông Hoàng Công Đức → Nhà ông Trương Văn Vinh TDP Cây Xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Hào → Nhà ông Tạ Khắc Chính TDP Cây Xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà bà Đinh Thị Lan qua khu dân cư Tân Trung → 2 ngõ ra đường Hòa Bình (ĐT.261) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường đi vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cây Xanh đường Hòa Bình → Vào 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thống Hạ đường Hòa Bình → Vào 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đức Bình → Nhà bà Hoàng Thị Hạt TDP Đấp 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành → Hết đất ông Đàm Quốc Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành → Đất ông Đào Văn Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Lưu Xuân Trường → Hết đất ông Trần Văn Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tâm → Đất ông Trần Văn Nhã (Thủy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Hồ tổ dân phố Đông Sinh → Nhà ông Đặng Trấn Thảo tổ dân phố Đông Sinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ấm (mới) dọc theo kênh N12-10 → Khu đô thị Việt Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ấm → Đất nhà ông Đồng Văn Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba NVH Ấm cũ → Đất bà Nguyễn Thị Thả TDP Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đỗ Anh Thân) → Đất ông Đồng Anh Chung. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Nguyễn Hùng Thanh) → Hết đất ông Hà Huy Ngọc. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất Miếu) → Đất ông Vũ Duy Sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đinh Trọng Tùng) → Hết đất ông Hoàng Đình Kiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Viên → Đất ông Dương Văn Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Trường → Nhà ông Dương Đức Toàn (giáp đất KĐT Việt Hàn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất bà Dương Thị Dung → Đất bà Nguyễn Thị Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thú → Đất ông Nguyễn Văn Tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Đặng Văn Hào → Hết đất ông Đỗ Văn Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến → Đất ông Đặng Trần Quyết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân phố Chùa 2 đi chợ Phố Cò → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền → Đất ông Dương Văn Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi → Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh → Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông Trần Văn Tôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất ông Trần Đình Hỷ tổ dân phố Ngoài → Hết đất ông Trần Văn Dục Tổ dân phố Ngoài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Ngô Văn Hâu qua nhà ông Nguyễn Viết Hải → Đất bà Ngô Thị Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã tư đi qua nhà ông Dương Văn Ninh → Hết đất Phổ Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Sâm → Nhà ông Dương Văn Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Đôi → Đất ông Dương Văn Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Công Hưởng → Đất bà Dương Thị Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường → Đất bà Nguyễn Minh Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Nguyễn Đức Tâm → Nhà bà Nguyễn Thị Đại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua đất nhà ông Phạm Văn Chuyên → Hết đất ông Dương Văn Xong, tổ dân phố Cống Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Ngô Văn Hâu qua nhà ông Nguyễn Viết Hải → Đất bà Ngô Thị Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 hồ Răng Ro đi qua nhà ông Hà Văn Tý → Đất đất nhà ông Hà Văn Bàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã tư đất ông Dương Văn Mận → Hết đất hồ đất hồ Răng Ro | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà bà Hà Thị Huê đi qua nhà ông Chu Văn Tuấn → Đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Trần Xuân Văn → Hết đất nhà bà Trần Thị Thơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Thế Bình TDP Thống Hạ → Hết đất địa phận phường Phổ Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Trần Hiển Phương → Hết đất nhà ông Đào Đức Uông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Quang Khải → Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Quyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Lưu Văn Lạc → Hết đất ông Đỗ Minh Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thanh → Đất ông Lộc Văn Công | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Nhượng → Ngã 3 nhà ông Cảnh, TDP Đại Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 376 | 9.500.000 | 1.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368 | 6.650.000 | 1.050.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 362 | 6.650.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phổ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .