Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba đất bà Đoàn Thị Hoàn → Đất ông Dương Xuân Hồ, TDP Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Kênh N12-10 (giáp đất khu dân cư Hồng Diện) → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng đất ông Đồng Văn Chung tổ dân phố Diện → Đất ông Trần Huy Khôi tổ dân phố Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Triệu Thị Ngân → Đất bà Nguyễn Thị Liên, TDP Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Lê Xuân Thành → Hết đất bà Nguyễn Thị Thịnh, TDP Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng đất ông Phạm Văn Thuần → Đất nhà ba Nguyễn Thị Liên tổ dân phố Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Bùi Thị Thủy → Đất ông Nguyễn Quang Tuấn, TDP Thành Lập. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã tư chùa Vân Dương qua đất ông Dương Văn Cường → Đất ông Dương Văn Tuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố Ngoài → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã năm đất bà Dương Thị Mai → Đất nhà bà Nguyễn Thị Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Hà Văn Hùng → Đất bà Hà Thị Kha | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Tiền Văn Cao → Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng → Đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường gom → Mương (thửa 768) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà bà Hà Thị Huê qua Nhà văn hóa tổ dân phố Mãn Chiêm → Cổng chui đường cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã tư đất ông Dương Đức Thiện → Mương nước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Hà Thị Chữ → Giáp cánh đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng Chính → Đất Ông Hà Văn Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất nhà ông Dương Văn Khương đi hết đất ông Trần Văn Khương → Giáp mương nước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất bà Hà Thị Hoa qua nhà bà Dương Thị San → Nhà ông Trần Xuân Văn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 nhà bà Hà Thị Hoa qua nhà ông Dương Văn Huynh → Đất nhà ông Cừ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường gom QL3 (đất nhà ông Trần Đức Thiện) đi TDP Mãn Chiêm → Hết nhà ông Cừ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Nguyễn Đình Hồng qua ông Nguyễn Đình Sơn → Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Hồ tổ dân phố Liên Minh đi qua nhà ông Nguyễn Văn Ước, tổ dân phố Liên Minh → Hết đất phường Hồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ao ông Dương Văn Ngân → Đất ông Dương Văn Chín | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ao ông Dương Văn Chiến → Đất ông Dương Văn Ngân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Cổng ông Dương Văn Lâm → Đất ông Trương Công Huy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Lâm → Nhánh 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dùng; Nhánh 2 đến nhà ông Phạm Văn Thuân; Nhánh 3 đến hết Đất bà Dương Thị Hòe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Tâm → Hết đất bà Mơ TDP Tâm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Thịnh → Nhà ông Lộc, TDP Tâm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Bảng → Nhà ông Ngân, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất → Nhà ông Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất → Nhà ông Tài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Út → Ngã ba nhà ông Hoàng tổ dân phố Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Tú → Nhà hết đất ông Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Trương → Nhà ông Tiến TDP Phú Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Thành → Nhà ông Mỹ, tổ dân phố Tâm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Hanh → Ngã 3 nhà ông Long TDP Tâm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đầu cầu Đồng Tâm, nhà ông Lộc TDP Tâm Quang, → Ngã 3 nhà ông Chương TDP Đại Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng → Đất bà Nguyễn Thị Bạch Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Huyền → Đất bà Dương Thị Kỳ Duyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Thà → Nhà ông Nguyễn Văn Bao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Khải → Hết đất bà Nguyễn Thị Lắm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Nguyễn Đình Hồng qua ông Nguyễn Đình Sơn → Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Hồ tổ dân phố Liên Minh đi qua nhà ông Nguyễn Văn Ước, tổ dân phố Liên Minh → Hết đất phường Hồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ao ông Dương Văn Ngân → Đất ông Dương Văn Chín | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ao ông Dương Văn Chiến → Đất ông Dương Văn Ngân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Cổng ông Dương Văn Lâm → Đất ông Trương Công Huy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Lâm → Nhánh 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dùng; Nhánh 2 đến nhà ông Phạm Văn Thuân; Nhánh 3 đến hết Đất bà Dương Thị Hòe | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Sâm → Nhà ông Dương Văn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Đôi → Đất ông Dương Văn Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Công Hưởng → Đất bà Dương Thị Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường → Đất bà Nguyễn Minh Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Nguyễn Đức Tâm → Nhà bà Nguyễn Thị Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua đất nhà ông Phạm Văn Chuyên → Hết đất ông Dương Văn Xong, tổ dân phố Cống Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba TĐC Mãn Chiêm → Đất ông Hà Văn Đoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Trần Văn Bốn → Đất nhà ông Dương Văn Lượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Vũ → Đất ông Dương Văn Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Lâm → Hết đất bà Nguyễn Thị Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc → Nhà ông Dương Văn Hưởng. Nhánh 2 đến hết đất bà Đồng Thị Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đi qua nhà ông Tâm → Đất nhà ông Dương Văn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc → Hết ông Nguyễn Viết Quá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Huấn → Nhánh 1 đi hết đất ông Nguyễn Viết Còi đến nhà ông Nguyễn Viết Doanh; Nhánh 2 đến hết đất ông Nguyễn Viết Tiu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba bà Nguyễn Thị Huân → Nhánh 1 đến ông Nguyễn Văn Hải, nhánh 2 đến hết đất ông Ngô Văn Chiến đến đất nhà ông Hiếu Diễn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Bằng qua đất ông Dương Văn Kính → Giáp đất ông Dương Văn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp đi tổ dân phố Liên Minh → Hồ tổ dân phố Liên Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp → Nhà bà Nguyễn Thị Nghị, tổ dân phố Hanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Ngô Văn Bản → Đất ông Ngô Văn Hòe | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Hồ tổ dân phố Liên Minh qua hết đất ông Nguyễn Viết Hảo rẽ đi → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tính, tổ dân phố Liên Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ruộng bà Hoàng Thị Năng → Hết đất bà Đương Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã tư đi qua ông Nguyễn Viết Yên → Hết đất ông Nguyễn Viết Đảm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua nhà ông Ngô Đa Khoa, tổ dân phố Cống Thượng → Ngã tư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Thiệp → Đất nhà ông Nguyễn Đức Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba bà Nguyễn Thị Thủy → Hết đất bà Nguyễn Thị Chi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Vũ → Đất ông Dương Văn Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Lâm → Hết đất bà Nguyễn Thị Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc → Nhà ông Dương Văn Hưởng. Nhánh 2 đến hết đất bà Đồng Thị Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đi qua nhà ông Tâm → Đất nhà ông Dương Văn Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc → Hết ông Nguyễn Viết Quá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ao ông Dương Văn Giao → Hết đất ông Dương Văn Hào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ao ông Dương Văn Tâm → Hết ruộng ông Dương Văn Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Dễ → Đất ông Dương Văn Đoàn (TDP Ngoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã tư chùa Vân Dương qua đất ông Dương Văn Cường → Đất ông Dương Văn Tuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố Ngoài → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã tư đất ông Dương Đức Thiện → Mương nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Hà Thị Chữ → Giáp cánh đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng Chính → Đất Ông Hà Văn Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất nhà ông Dương Văn Khương đi hết đất ông Trần Văn Khương → Giáp mương nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 đất nhà ông Chu Văn Tuấn → Hết đất nghĩa địa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Phạm Văn Hiện đi qua đất ông Hà Văn Dược → Hết đất ông Hà Văn Tụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy → Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Hạng → Đất đất ông Dương Văn Liệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất bà Dương Thị Khanh → Đất nhà ông Hà Văn Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba Hồ Răng Ro → Hết đất nhà ông Hà Văn Chuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Ngô Văn Bản → Đất ông Ngô Văn Hòe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Hồ tổ dân phố Liên Minh qua hết đất ông Nguyễn Viết Hảo rẽ đi → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tính, tổ dân phố Liên Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ruộng bà Hoàng Thị Năng → Hết đất bà Đương Toàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Huyền → Đất bà Dương Thị Kỳ Duyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Thà → Nhà ông Nguyễn Văn Bao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Khải → Hết đất bà Nguyễn Thị Lắm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 376 | 9.500.000 | 1.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368 | 6.650.000 | 1.050.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 362 | 6.650.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phổ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .