Giá đất QL 62, Xã Tân Tây

Đơn giá đất tuyến QL 62 thuộc Xã Tân Tây, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

11 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến QL 62

11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến QL 62, Xã Tân Tây, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng Đất thương mại, dịch vụ2.216.0001.551.000886.000221.000
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè Đất ở1.390.000973.000556.000139.000
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè Đất thương mại, dịch vụ1.112.000778.000444.000111.000
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang Đất thương mại, dịch vụ1.112.000778.000444.000111.000
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng Đất ở2.770.0001.939.0001.108.000277.000
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.939.0001.357.000775.000193.000
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa Đất ở1.540.0001.078.000616.000154.000
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang Đất ở1.390.000973.000556.000139.000
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.078.000754.000431.000107.000
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp973.000681.000389.00097.000
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp973.000681.000389.00097.000

Mặt bằng giá tuyến QL 62

Giá VT1 cao nhất
2.770.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.390.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
973.000
đồng/m²
Số dòng giá
11
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến QL 62, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến QL 62 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở42.770.0001.390.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.939.000973.000
Đất thương mại, dịch vụ32.216.0001.112.000

QL 62 đứng thứ mấy trong Xã Tân Tây

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QL 62 đứng thứ 1 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Tây.

Tra tiếp trong Xã Tân Tây và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Tây hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Các sông kênh còn lại
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường liên xã kênh 3
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường Thầy Pháp
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Đường Trần Lệ Xuân
6 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Ven các kênh cặp đường giao thông
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Ven kênh Nam QL 62
9 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Ven sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất QL 62

Giá đất đường QL 62 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến QL 62 tại Xã Tân Tây có giá VT1 cao nhất 2.770.000 đồng/m² và thấp nhất 973.000 đồng/m², chia thành 11 dòng theo đoạn và loại đất.
QL 62 có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Tây không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, QL 62 đứng thứ 1 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Tây.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.