Giá đất ĐH1, Xã Cầu Khởi

Đơn giá đất tuyến ĐH1 thuộc Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐH1

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐH1, Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường ĐT 784 - ĐH 2 Đất ở1.109.000776.000443.000110.000
Đường ĐT 784 - ĐH 2 Đất thương mại, dịch vụ887.000620.000354.00088.000
Đường ĐT 784 - ĐH 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp776.000543.000310.00077.000
ĐH 2 - Giáp ranh xã Lộc Ninh Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
ĐH 2 - Giáp ranh xã Lộc Ninh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp567.000396.000226.00056.000

Mặt bằng giá tuyến ĐH1

Giá VT1 cao nhất
1.109.000
đồng/m²
Trung vị VT1
776.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
567.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐH1, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐH1 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2887.000648.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2776.000567.000
Đất ở11.109.0001.109.000

ĐH1 đứng thứ mấy trong Xã Cầu Khởi

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH1 đứng thứ 5 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cầu Khởi.

Tra tiếp trong Xã Cầu Khởi và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cầu Khởi hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐH1

Giá đất đường ĐH1 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐH1 tại Xã Cầu Khởi có giá VT1 cao nhất 1.109.000 đồng/m² và thấp nhất 567.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐH1 có phải tuyến đắt nhất Xã Cầu Khởi không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐH1 đứng thứ 5 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cầu Khởi.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.