Đơn giá đất tuyến Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình) thuộc Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 921.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận | Đất ở | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | — |
Tại tuyến Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 921.000 | 672.000 |
| Đất ở | 2 | 1.152.000 | 840.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 806.000 | 588.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình) đứng thứ 22 trên 42 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bến Cầu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bến Cầu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .