Đơn giá đất tuyến Đường GTNT ấp Bình An B thuộc Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ cống Tư Dư - quán ông Cung | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Tư nguyên đến Đường Cao Tốc | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Từ cống Tư Dư - quán ông Cung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Tư nguyên đến Đường Cao Tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Từ cống Tư Dư - quán ông Cung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Tư nguyên đến Đường Cao Tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
Tại tuyến Đường GTNT ấp Bình An B, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 2.920.000 | 2.920.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.336.000 | 2.336.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.044.000 | 2.044.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường GTNT ấp Bình An B đứng thứ 22 trên 38 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Khánh Hậu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Khánh Hậu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .