Đơn giá đất tại Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Quốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường → Hết địa phận xã Mường Than cũ | Đất ở | 620.000 | 360.000 | 150.000 | — | — |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nhánh Hua Nà Trường THCS Hua Nà → Hết trường mần non Hua Nà | Đất ở | 550.000 | 360.000 | 230.000 | — | — |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nhánh Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) → Đầu đường Hày Lặm | Đất ở | 550.000 | 360.000 | 230.000 | — | — |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Các xã Hua Nà cũ | Đất ở | 550.000 | 360.000 | 230.000 | — | — |
| Ngõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 031 | Đất ở | 510.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ 82 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 005 | Đất ở | 510.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) → Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) | Đất ở | 510.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) → Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) | Đất ở | 510.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015 | Đất ở | 510.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 023 | Đất ở | 510.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 019 | Đất ở | 510.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 026 | Đất ở | 500.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) → Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Đất ở | 500.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông | Đất ở | 500.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ 695 Điện Biên Phủ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở | 500.000 | 250.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 028 | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 12 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 017 | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 008 | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015 | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 → Hết ranh giới số nhà 003 | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 529 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh → Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 400 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 015 | Đất ở | 470.000 | 250.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 → Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng | Đất ở | 440.000 | 230.000 | 150.000 | — | — |
| Đường Bế Vãn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 → Hết ranh giới số nhà 131 | Đất ở | 430.000 | 240.000 | 150.000 | — | — |
| Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 030 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 025 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 003 | Đất ở | 380.000 | 240.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 36 Lý Tự Trọng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 009 | Đất ở | 380.000 | 240.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 483 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 016 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 476 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 007 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 44 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 004 | Đất ở | 380.000 | 240.000 | 160.000 | — | — |
| Ngõ 164 đường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 014 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 009 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 14 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 008 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 021 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 003 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 → Hết ranh giới thửa đất số nhà 46 | Đất ở | 310.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 122 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) → Hết ranh giới số nhà 002 | Đất ở | 310.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 → Hết ranh giới số nhà 001 | Đất ở | 310.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ | Đất ở | 310.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 → Hết ranh giới thửa đất số nhà 12. | Đất ở | 310.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 83 Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015 | Đất ở | 310.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 003 | Đất ở | 310.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 → Hết ranh giới số nhà 034 | Đất ở | 310.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 181 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 007 | Đất ở | 310.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
Tại Xã Than Uyên, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.
Toàn bộ 111 dòng giá tại Xã Than Uyên đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 310.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Than Uyên đứng thứ 3 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Than Uyên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
3 tuyến đường tại Xã Than Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .