Đơn giá đất tại Xã Sin Suối Hồ, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nậm Xe cũ | Đất ở | 380.000 | 200.000 | 130.000 | — | — |
| Xã Thèn Sìn cũ | Đất ở | 330.000 | 91.000 | 65.000 | — | — |
| Xã Sin Suối Hồ cũ | Đất ở | 320.000 | 180.000 | 110.000 | — | — |
| Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu) | Đất ở | 240.000 | — | — | — | — |
| Di dân khỏi vùng thiên tai tại bản Pan Khéo, xã Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu) | Đất ở | 240.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sin Suối Hồ, giá VT2 bình quân bằng 45,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 54,5% so với mặt đường.
Toàn bộ 5 dòng giá tại Xã Sin Suối Hồ đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 240.000 đến 380.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sin Suối Hồ đứng thứ 18 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sin Suối Hồ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .