Đơn giá đất tuyến NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) thuộc Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
Tại tuyến NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 15.300.000 | 15.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 6.100.000 | 6.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 7.700.000 | 7.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) đứng thứ 12 trên 58 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Lộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Lộc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .