Đơn giá đất tuyến THƯỜNG TÂN 21 thuộc Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 22) → NGHĨA TRANG (THỬA ĐẤT SỐ 4007, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 22) → NGHĨA TRANG (THỬA ĐẤT SỐ 4007, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 22) → NGHĨA TRANG (THỬA ĐẤT SỐ 4007, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
Tại tuyến THƯỜNG TÂN 21, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất ở | 1 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, THƯỜNG TÂN 21 đứng thứ 97 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thường Tân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thường Tân hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .