Đơn giá đất tuyến DUYÊN HẢI thuộc Xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CHỢ CẦN GIỜ → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC | Đất ở | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 | — |
| NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) → CHỢ ĐỒNG HÒA | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC → CẦU RẠCH LỠ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| CHỢ CẦN GIỜ → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC → CẦU RẠCH LỠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| CẦU RẠCH LỠ → THẠNH THỚI | Đất ở | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | — |
| NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC → CẦU RẠCH LỠ | Đất ở | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 | — |
| THẠNH THỚI → NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) | Đất ở | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | — |
| CHỢ CẦN GIỜ → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| CẦU RẠCH LỠ → THẠNH THỚI | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| THẠNH THỚI → NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| CẦU RẠCH LỠ → THẠNH THỚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | — |
| NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) → CHỢ ĐỒNG HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) → CHỢ ĐỒNG HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
Tại tuyến DUYÊN HẢI, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 18.200.000 | 11.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 9.100.000 | 5.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 7.300.000 | 4.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, DUYÊN HẢI đứng thứ 2 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Giờ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Giờ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .