Giá đất QUỐC LỘ 50, Xã Bình Hưng

Đơn giá đất tuyến QUỐC LỘ 50 thuộc Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến QUỐC LỘ 50

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến QUỐC LỘ 50, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINH Đất ở69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINH Đất thương mại, dịch vụ34.700.00017.350.00013.880.00011.104.000
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.800.00013.900.00011.120.0008.896.000

Mặt bằng giá tuyến QUỐC LỘ 50

Giá VT1 cao nhất
69.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
34.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
27.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến QUỐC LỘ 50, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến QUỐC LỘ 50 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở169.400.00069.400.000
Đất thương mại, dịch vụ134.700.00034.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp127.800.00027.800.000

QUỐC LỘ 50 đứng thứ mấy trong Xã Bình Hưng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QUỐC LỘ 50 đứng thứ 77 trên 311 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Hưng.

Tra tiếp trong Xã Bình Hưng và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B)
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2A (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 71.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 76.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 91.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 78.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 99.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 66.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 53.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 53.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D3 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 38.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG D4(KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D6 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất QUỐC LỘ 50

Giá đất đường QUỐC LỘ 50 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến QUỐC LỘ 50 tại Xã Bình Hưng có giá VT1 cao nhất 69.400.000 đồng/m² và thấp nhất 27.800.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
QUỐC LỘ 50 có phải tuyến đắt nhất Xã Bình Hưng không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, QUỐC LỘ 50 đứng thứ 77 trên 311 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Hưng.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.