Đơn giá đất tuyến DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2) thuộc Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 81, TỜ 84 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 | — |
| VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 81, TỜ 84 | Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 | — |
| VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 81, TỜ 84 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
Tại tuyến DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 12.700.000 | 12.700.000 |
| Đất ở | 1 | 25.300.000 | 25.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 10.100.000 | 10.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2) đứng thứ 251 trên 311 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .