Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ thuộc Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH.416 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| ĐH.416 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐH.416 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ đứng thứ 69 trên 159 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bắc Tân Uyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bắc Tân Uyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .