Đơn giá đất tuyến THUẬN GIAO 17 thuộc Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
Tại tuyến THUẬN GIAO 17, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 17.400.000 | 17.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 10.400.000 | 10.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 8.700.000 | 8.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, THUẬN GIAO 17 đứng thứ 20 trên 91 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thuận Giao.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thuận Giao hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .