Đơn giá đất tuyến ĐT.746 (HOA SEN) thuộc Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÃ 3 BÌNH QƯỚI → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 | — |
| NGÃ 3 BÌNH QƯỚI → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| NGÃ 3 BÌNH QƯỚI → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
Tại tuyến ĐT.746 (HOA SEN), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 18.200.000 | 18.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 10.900.000 | 10.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 9.100.000 | 9.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.746 (HOA SEN) đứng thứ 14 trên 91 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thuận Giao.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thuận Giao hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .