Giá đất ĐƯỜNG SỐ 10, Phường Thủ Đức

Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG SỐ 10 thuộc Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐƯỜNG SỐ 10

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐƯỜNG SỐ 10, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGÃ 3 HỒ VĂN TƯ → ĐƯỜNG SỐ 9 Đất thương mại, dịch vụ22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
NGÃ 3 HỒ VĂN TƯ → ĐƯỜNG SỐ 9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
NGÃ 3 HỒ VĂN TƯ → ĐƯỜNG SỐ 9 Đất ở37.100.00018.550.00014.840.00011.872.000

Mặt bằng giá tuyến ĐƯỜNG SỐ 10

Giá VT1 cao nhất
37.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
22.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
18.600.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐƯỜNG SỐ 10, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐƯỜNG SỐ 10 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ122.300.00022.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp118.600.00018.600.000
Đất ở137.100.00037.100.000

ĐƯỜNG SỐ 10 đứng thứ mấy trong Phường Thủ Đức

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG SỐ 10 đứng thứ 53 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủ Đức.

Tra tiếp trong Phường Thủ Đức và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thủ Đức hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ALEXANDREDE RHOHE
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
BÁC ÁI
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
CHU MẠNH TRINH
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
CHƯƠNG DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
CHU VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
CÔNG LÝ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
DÂN CHỦ PHƯỜNG BÌNH THỌ
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐẶNG VĂN BI
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐOÀN CÔNG HỚN
3 dòng · VT1 tới 61.600.000 đ/m²
ĐOÀN KẾT
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐỘC LẬP
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐỒNG TIẾN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU LALIMA (TRƯỜNG THỌ)
3 dòng · VT1 tới 43.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CƯ XÁ ĐIỆN LỰC
3 dòng · VT1 tới 35.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIMLAM (LINH CHIỂU)
3 dòng · VT1 tới 39.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7/4A KHA VẠN CÂN, PHƯỜNG LINH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 56.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
4 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ HIM LAM
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ HIM LAM
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ HIM LAM
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
3 dòng · VT1 tới 43.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 41.900.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐƯỜNG SỐ 10

Giá đất đường ĐƯỜNG SỐ 10 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐƯỜNG SỐ 10 tại Phường Thủ Đức có giá VT1 cao nhất 37.100.000 đồng/m² và thấp nhất 18.600.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐƯỜNG SỐ 10 có phải tuyến đắt nhất Phường Thủ Đức không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG SỐ 10 đứng thứ 53 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủ Đức.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.