Đơn giá đất tuyến TÂN HIỆP 02 thuộc Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 13) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 13) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 13) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
Tại tuyến TÂN HIỆP 02, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.200.000 | 2.200.000 |
| Đất ở | 1 | 5.600.000 | 5.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.800.000 | 2.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TÂN HIỆP 02 đứng thứ 83 trên 103 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Hiệp.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .