Đơn giá đất tuyến LÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406) thuộc Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.747B (CẦU KHÁNH VÂN) → ĐT.746 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| ĐT.747B (CẦU KHÁNH VÂN) → ĐT.746 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐT.747B (CẦU KHÁNH VÂN) → ĐT.746 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
Tại tuyến LÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 13.000.000 | 13.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.200.000 | 5.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.500.000 | 6.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, LÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406) đứng thứ 4 trên 103 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Hiệp.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .