Đơn giá đất tuyến ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) thuộc Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| 61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI | Đất ở | 91.200.000 | 45.600.000 | 36.480.000 | 29.184.000 | — |
| LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG | Đất ở | 70.200.000 | 35.100.000 | 28.080.000 | 22.464.000 | — |
| 61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI | Đất thương mại, dịch vụ | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 | — |
| 61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.700.000 | 27.350.000 | 21.880.000 | 17.504.000 | — |
| LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 | — |
Tại tuyến ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 54.700.000 | 42.100.000 |
| Đất ở | 2 | 91.200.000 | 70.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 63.800.000 | 49.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) đứng thứ 18 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú Thọ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phú Thọ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .