Đơn giá đất tuyến VÕ TRƯỜNG TOẢN thuộc Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM | Đất thương mại, dịch vụ | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | — |
| VŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM | Đất ở | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 | — |
| TRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | — |
| TRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | — |
| VŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 | — |
| TRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 | — |
Tại tuyến VÕ TRƯỜNG TOẢN, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.235.000 | 6.150.000 |
| Đất ở | 2 | 12.470.000 | 12.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.988.000 | 4.920.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, VÕ TRƯỜNG TOẢN đứng thứ 13 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Long Hương.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Long Hương hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .