Đơn giá đất tuyến AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA) thuộc Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AN PHÚ 26 → AN PHÚ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| AN PHÚ 26 → AN PHÚ 12 | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| NGÃ 6 AN PHÚ → AN PHÚ 26 | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| AN PHÚ 26 → AN PHÚ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| NGÃ 6 AN PHÚ → AN PHÚ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| NGÃ 6 AN PHÚ → AN PHÚ 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
Tại tuyến AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 9.000.000 | 8.800.000 |
| Đất ở | 2 | 18.000.000 | 17.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 10.800.000 | 10.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA) đứng thứ 17 trên 93 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Phú.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Phú hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .