Đơn giá đất tuyến Đường Chiến Thắng thuộc Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang | Đất ở | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai | Đất ở | 10.500.000 | 5.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.025.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.650.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.375.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường Chiến Thắng, giá VT2 bình quân bằng 53,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 14.400.000 | 10.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.600.000 | 2.625.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.150.000 | 3.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Chiến Thắng đứng thứ 7 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Giang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cẩm Giang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .