Giá đất Đường 196, Xã Cẩm Giang

Đơn giá đất tuyến Đường 196 thuộc Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường 196

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường 196, Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
đầu đường → cuối đường Đất ở12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
đầu đường → cuối đường Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.400.0001.200.000960.000
đầu đường → cuối đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0002.000.0001.000.000800.000

Mặt bằng giá tuyến Đường 196

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.000.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường 196, giá VT2 bình quân bằng 66,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường 196 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở112.000.00012.000.000
Đất thương mại, dịch vụ13.600.0003.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.000.0003.000.000

Đường 196 đứng thứ mấy trong Xã Cẩm Giang

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 196 đứng thứ 13 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Giang.

Tra tiếp trong Xã Cẩm Giang và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cẩm Giang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường 194C
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 394C
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường 394C đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
8 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Chiến Thắng
5 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Độc Lập/Đường 394C
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 38
12 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
Đường Thạch Lam
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
5 dòng · VT1 tới 6.210.000 đ/m²
Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư)
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
7 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường 196

Giá đất đường Đường 196 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường 196 tại Xã Cẩm Giang có giá VT1 cao nhất 12.000.000 đồng/m² và thấp nhất 3.000.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường 196 có phải tuyến đắt nhất Xã Cẩm Giang không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường 196 đứng thứ 13 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Giang.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.