Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 352 thuộc Phường Lê Ích Mộc, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bến xe Tân Việt → Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Giáp Phường Thiên Hương → Cầu Si | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) → Cầu Si | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| Cầu Si → Xã Quảng Thanh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) → Bến xe Tân Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Bến xe Tân Việt → Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Giáp Phường Thiên Hương → Cầu Si | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) → Cầu Si | Đất ở | 12.800.000 | 7.680.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | — |
| Bến xe Tân Việt → Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Giáp Phường Thiên Hương → Cầu Si | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) → Bến xe Tân Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Cầu Si → Xã Quảng Thanh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
Tại tuyến Tỉnh lộ 352, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 9.000.000 | 5.760.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 7.000.000 | 5.250.000 |
| Đất ở | 3 | 20.000.000 | 12.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 352 đứng thứ 1 trên 11 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Ích Mộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Ích Mộc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .