Đơn giá đất tuyến Đoạn đường thuộc Phường Lê Ích Mộc, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | — |
| Tỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.913.000 | 1.530.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) → Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Tỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) → Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Tỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Tỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.488.000 | 1.190.000 | — |
| Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Tỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
Tại tuyến Đoạn đường, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 8.500.000 | 7.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 3.825.000 | 3.150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 2.975.000 | 2.450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn đường đứng thứ 2 trên 11 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Ích Mộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Ích Mộc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .