Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐH15. ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam - Phường Điện Thắng Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | — | — | — | — |
| Phường Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê → đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | — | — | — | — |
| Phường Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm → đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | — | — | — | — |
| Phường Điện Thắng Trung Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) → đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | — | — | — | — |
| Phường Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá → đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | — | — | — | — |
| Phường Điện Thắng Trung Đoạn từ sân phơi đội 9 → đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | — | — | — | — |
| Phường Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư → đến Trường Mẫu giáo trung tâm phường Điện Thắng Trung (ĐX4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | — | — | — | — |
| Phường Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền → đến Trường TH Nguyễn Khuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường có bề rộng dưới 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 693.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 690.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà Đường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà Đường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 679.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Phường Điện An Đường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 679.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 679.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh Đường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 678.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Xã Điện Thọ Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 610B - Xã Điện Trung Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 672.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 666.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Xã Điện Tiến Đường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 667.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước Đoạn từ đường thuỷ lợi (cống ông Khuê) → đến giáp phường Điện An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 666.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 665.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện Các vị trí còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 655.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc Đường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 654.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam Đường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 651.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 648.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 648.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 648.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam Đường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 645.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Xã Điện Hoà Đường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại nông thôn | 645.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung Đường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 645.000 | — | — | — | — |
| Đường QH 10,5m - Phường Điện Phương hiện trạng đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 637.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu Hoàng Thịnh) đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn - Xã Điện Tiến Từ cây xăng dầu Hoàng Thịnh → đến hội trường thôn Xuân Diệm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 637.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung Đường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 635.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 10 - Xã Điện Phong Đoạn từ trường Trần Hưng Đạo → đến giáp Điện Trung | Đất ở tại nông thôn | 633.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 10 - Xã Điện Trung Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang | Đất ở tại nông thôn | 633.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 634.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Xã Điện Hoà Đường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 635.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương Đường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 631.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Thọ Đường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Hoà Đường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam Đường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung Đường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Xã Điện Hoà Đường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Xã Điện Thọ Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung Đường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam Đường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung Đường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Xã Điện Hoà Đường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .