| Đường bê tông - Xã Điện TiếnĐường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m | Đất ở tại nông thôn | 867.000 |
| Đường bê tông - Xã Điện PhướcĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 867.000 |
| Đường nhựa - Xã Điện TiếnĐường nhựa | Đất ở tại nông thôn | 867.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng BắcĐường có bề rộng từ 4m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 |
| Đường đất - Phường Điện AnĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 860.000 |
| Đường QH 7,5m (hiện trạng đường đất 3m) - Phường Điện Thắng Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 858.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng NamĐường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 858.000 |
| Đường ĐX 2 - Phường Điện MinhĐoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản → đến chùa Bửu Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 852.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 849.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện MinhĐường có bề rộng từ 5,5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 837.000 |
| Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện DươngĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 835.000 |
| Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện AnĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường ĐH 06 - Phường Điện AnĐoạn từ đường tránh 609 mới → đến giáp phường Điện Thắng Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường ĐH 06 - Phường Điện AnĐường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 → đến giáp đường tránh 609 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường Hùng Vương - Phường Điện AnĐường tránh Vĩnh Điện → đến giáp cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An) | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện DươngĐường đất có bề rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 828.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 828.000 |
| Đường đất - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 826.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện DươngĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 819.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng TrungĐường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 818.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng TrungĐường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 818.000 |
| Phường Điện AnĐường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 813.000 |
| Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 810.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 809.000 |
| Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 809.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện MinhĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 809.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện DươngĐường đất có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 807.000 |
| Đường đất - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 803.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 803.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện PhươngĐường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 803.000 |
| Đường bê tông - Phường Điện AnĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 805.000 |
| Đường đất - Xã Điện ThọĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 795.000 |
| Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện DươngĐường có bề rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 793.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện DươngĐường có bề rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 793.000 |
| Đường bê tông - Xã Điện ThọĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại nông thôn | 790.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện ThọĐường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 790.000 |
| Đường ĐX4 - Phường Điện MinhĐoạn từ giáp Bến Đá (phường Vĩnh Điện) → đến hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 789.000 |
| Đường Hùng Vương - Phường Điện MinhĐoạn đường tránh Vĩnh Điện-QL1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 789.000 |
| Đường ĐH 03: - Xã Điện PhướcĐoạn ĐT609 Điện Phước đi Trạm bơm Hạ Nông Tây → đến giáp xã Điện Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 789.000 |
| Đường bê tông - Xã Điện PhướcĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại nông thôn | 785.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng TrungĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 782.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng TrungĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 782.000 |