Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐT 609 - Xã Điện ThọĐoạn từ giáp Tràn thoát lũ → đến hết nhà thờ Tin Lành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 13,5m 3m- 7,5m -3m(TL) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện NgọcĐường 20,5m (5,0m - 10,5m - 5,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.851.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện DươngĐường 15,5m (4m+7,5m+4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.838.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam TrungĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.835.000 |
| Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam TrungĐường Bế Văn Đàn - độ rộng lòng đường là 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.835.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện NgọcĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.835.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện NgọcĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.835.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện NgọcĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.835.000 |
| Đường ĐH1 (giáp đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam) - Phường Điện Thắng Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.808.000 |
| Khu TĐC thôn Phong Thử 1 - Xã Điện ThọMặt cắt đường 11,5m | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội - Phường Điện DươngĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) – giáp sông Cổ Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.784.000 |
| Đường Trần Quý Cáp - Phường Điện AnĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng mới → đến giáp xã Điện Phước | Đất ở tại đô thị | 2.780.000 |
| Đường Trần Cao Vân - Phường Vĩnh ĐiệnTừ đường Mẹ Thứ → đến đường Hoàng Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.754.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 20,5m (5m- 10,5m -5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 20,5m (5m- 10,5m -5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 2.744.000 |
| Khu dân cư Phong Lục Tây - Phường Điện Thắng NamĐường bê tông 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.738.000 |
| Khu dân cư khối 5 - Phường Vĩnh ĐiệnĐường rộng 13,5m (3m + 7,5m + 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.733.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 2.726.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc - Phường Điện Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.721.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Khu dân cư 04 - Phường Điện NgọcĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Khu dân cư 04 - Phường Điện NgọcĐường 14,5m (3m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện NgọcĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện NgọcĐường 7,5m (1m-5,5m-1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện NgọcĐường 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện NgọcĐường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện NgọcĐường 8,5m (3m-5,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện NgọcĐường 7,5m (1m-5,5m-1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Đường bê tông - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bể rộng từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.709.000 |
| Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện MinhĐoạn từ phường Vĩnh Điện → đến giáp giáp đường bê tông vào quán Tân Hội Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh ĐiệnCách QL<=50m xe ô tô vào được | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội - Phường Điện DươngĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) – đối diện xây xanh (gồm các lô: D4-01 → đến D4-05; D1-21 đến D1-28) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.691.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện DươngĐường 5,0m (0m-5,0m-0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.691.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện DươngĐường 5,5m (0m-5,5m-0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.691.000 |
| Phường Điện Nam TrungKhu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m-15m- 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.681.000 |
| Phường Điện NgọcKhu dân cư Green Land tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Đường 13,5 m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.675.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện NgọcĐường 20,5m tâm linh (5,0m - 10,5m - 5,0m) (áp dụng cho các lô đất C13-05 đến C13-29; D8-01 đến D8-11, D9-28) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.675.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ nút ĐH6 → đến nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.653.000 |
| Phường Điện AnĐường rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) - Khu dân cư Nam Điện An (giai đoạn 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.650.000 |
| Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam ĐôngĐường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.646.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnĐường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên | Đất ở tại đô thị | 2.633.000 |
| Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện AnĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.634.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 2.634.000 |
| Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 2.634.000 |
| Khu đô thị An Bình Riverside - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện công viên cây xanh (gồm C3-01 → đến C3-07; C4-01) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.627.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 13,5m (3,5m-7,5m-2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.617.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnTừ đường Trần Nhân Tông → đến hết Nhà văn hóa khối phố 1 | Đất ở tại đô thị | 2.592.000 |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .