Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện NgọcĐường Thạch Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện NgọcĐường Thế Lữ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện NgọcĐường Tô Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện NgọcĐường Nam Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 4.676.000 |
| Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Nam TrungĐường 12,5m (3,5m-5,5m-3,5m) | Đất ở tại đô thị | 4.670.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội - Phường Điện NgọcĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Khu dân cư 09 - Phường Điện NgọcĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện NgọcĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Bãi tập kết cát, sỏi tại xã Điện Phong Đường bê tông có bề rộng 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.667.000 |
| Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh ĐiệnĐường rộng 15,5m (4m + 7,5m + 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.668.000 |
| Đường nội bộ phía Tây bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An3m+7,5m+3m (Từ lô B4 → đến lô B39) | Đất ở tại đô thị | 4.662.000 |
| Đường nội bộ phía Tây bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An3m+7,5m+3m (Từ lô A1 → đến lô A39) | Đất ở tại đô thị | 4.662.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện AnĐường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở tại đô thị | 4.662.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 17,5m (5m- 7,5m -5m) | Đất ở tại đô thị | 4.662.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam TrungĐường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở tại đô thị | 4.662.000 |
| Đường nội bộ phía Tây bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung3m+7,5m+3m (Từ lô B4 → đến lô B39) | Đất ở tại đô thị | 4.662.000 |
| Đường nội bộ phía Tây bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung3m+7,5m+3m (Từ lô A1 → đến lô A39) | Đất ở tại đô thị | 4.662.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 17,5m (5m- 7,5m -5m) | Đất ở tại đô thị | 4.662.000 |
| Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ ngã tư Thương Tín → đến đường Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.657.000 |
| Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện AnĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.643.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Điện AnĐoạn giáp phường Vĩnh Điện → đến giáp Khu dân cư Nam Điện An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.647.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.647.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.647.000 |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện DươngĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp | Đất thương mại, dịch vụ | 4.642.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 - Phường Vĩnh ĐiệnĐường Quy hoạch 13,5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.634.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam ĐôngCác đoạn còn lại thuộc phường Điện Nam Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.636.000 |
| Khu đô thị QNK I - Phường Điện NgọcĐất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.605.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) → đến nút ĐH6 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.608.000 |
| Khu dân cư 7B - Phường Điện NgọcĐường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 |
| Khu dân cư 7B - Phường Điện NgọcĐường 27m (6m-15m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 |
| Khu dân cư 11 - Phường Điện NgọcĐường 27m (6m-15m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện DươngĐường rộng 17m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.599.000 |
| Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông Á - Phường Điện NgọcĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.586.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam ĐôngĐường 27m (6m-15,0m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.587.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung - Phường Điện Thắng TrungĐường rộng 16,5m (3m + 10,5m + 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.590.000 |
| Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng BắcTrục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên) | Đất ở tại đô thị | 4.590.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện DươngĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.582.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh Hà Dừa - Phường Điện NgọcĐường 11,5m (3m+5,5m+3m) | Đất ở tại đô thị | 4.583.000 |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam TrungĐường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.578.000 |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.578.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.578.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnCác trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.570.000 |
| Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) - Phường Vĩnh ĐiệnĐường 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất ở tại đô thị | 4.560.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện DươngĐường 13,5m (6m-7,5m-0m) - giáp sông Cổ Cò | Đất thương mại, dịch vụ | 4.547.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện DươngĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.549.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện NgọcĐường rộng 5,5m (không có lề đường) | Đất ở tại đô thị | 4.536.000 |
| Đường Hoằng Hóa - Phường Điện MinhĐoạn từ hết cây xăng Hướng Thủy → đến giáp phường Điện Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.531.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện NgọcĐường 27,0m (5,0m - 7,5m - 2,0m - 7,5m - 5,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.533.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 15,5m 4m- 7,5m -4m | Đất ở tại đô thị | 4.524.000 |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .