Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư số 01 mở rộng - Phường Điện AnĐường có mặt cắt ngang 12,4m (3,0m-7,5m-1,9m), 12,5m (2,0m-7,5m-3,0m) | Đất ở tại đô thị | 5.026.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện NgọcPhan Trọng Tuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.027.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện NgọcPhạm Huy Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.027.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện NgọcNguyễn Bá Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 5.027.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện NgọcTrịnh Đình Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.027.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội - Phường Điện DươngĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.019.000 |
| Khu Phức Hợp Hà My - Phường Điện DươngĐất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.019.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX) | Đất ở tại đô thị | 5.004.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX) | Đất ở tại đô thị | 5.004.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện DươngĐường 32m (6m-7,5m-5m-7,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.995.000 |
| Đường Hoằng Hóa - Phường Điện PhươngĐoạn từ giáp phường Điện Minh → đến giáp cầu Câu Lâu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.998.000 |
| Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện DươngĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.989.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện NgọcĐường 13,5m (3,0m - 7,5m - 3,0m) | Đất ở tại đô thị | 4.989.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.990.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 4.970.000 |
| Đường Lê Tấn Viễn - Phường Điện Nam Đông | Đất ở tại đô thị | 4.968.000 |
| Đường Tống Duy Tân - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị | 4.968.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị | 4.968.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị | 4.968.000 |
| Khu đô thị QNK I - Phường Điện NgọcĐất ở mặt cắt đường 33m (5m-10,5m-2m- 10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.957.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện DươngĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 4.963.000 |
| Đường trần Phú - Phường Điện Nam TrungĐường từ Trần Thủ Độ → đến hết nhà bà Trích (về phía Tây đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) | Đất ở tại đô thị | 4.968.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện NgọcĐường 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.939.000 |
| Khu dân cư 04 - Phường Điện NgọcĐường 23,5m (6m-11,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.939.000 |
| Khu dân cư 7B - Phường Điện NgọcĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.939.000 |
| Khu dân cư 03 - Phường Điện NgọcĐường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.941.000 |
| Khu dân cư 03 - Phường Điện NgọcĐường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.941.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 4.942.000 |
| Khu đô thị An Bình Riverside - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 4.929.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ ranh giới phường Điện Thắng Bắc → đến giáp nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.930.000 |
| Đường Hùng Vương - Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ giáp phường Điện Thắng Bắc → đến hết địa phận phường Điện Thắng Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 4.930.000 |
| Đường ĐH5.ĐB qua địa phận Phường Điện Thắng Bắc - Phường Điện Thắng Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.930.000 |
| Đường Hùng Vương - Phường Điện Thắng BắcĐoạn từ giáp xã Hòa Phước (TP Đà Nẵng) → đến hết địa phận phường Điện Thắng Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.930.000 |
| Phường Điện Nam BắcKhu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.932.000 |
| Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) nằm trên khu vực tâm linh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.934.000 |
| Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.934.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện DươngĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 4.937.000 |
| Khu Phức Hợp Hà My - Phường Điện DươngĐất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại đô thị | 4.929.000 |
| Đường Cao Thắng - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 4.926.000 |
| Khu dân cư 1B - Phường Điện NgọcĐường 27m (6m-15m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.914.000 |
| Khu dân cư 1A - Phường Điện NgọcĐường 27m (6m-15m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.914.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 27m (6m- 15m -6m (CVCX)) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.909.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 27m (6m- 15m -6m (CVCX)) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.909.000 |
| Khu dân cư 03 - Phường Điện NgọcĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.895.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng BắcĐường QH 12,5m (2m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 4.890.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện DươngĐất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.876.000 |
| Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ đường Điện Biên Phủ → đến giáp ngã ba Lai Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.881.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnĐường QH 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4) | Đất ở tại đô thị | 4.860.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 15,5m 4m- 7,5m -4m(CVCX) | Đất ở tại đô thị | 4.866.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 15,5m 4m- 7,5m -4m(CVCX) | Đất ở tại đô thị | 4.866.000 |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .