Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương Dũng Sĩ Điện Ngọc - 1 lô | Đất thương mại, dịch vụ | 7.585.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Dũng Sĩ Điện Ngọc - 1 lô | Đất thương mại, dịch vụ | 7.585.000 | — | — | — | — |
| Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đoạn còn lại (giáp dự án KĐT Đất Quảng Green City về phía biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.585.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.585.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung Đường có mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.566.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 10m (1,5m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Dương Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hữu Trác - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Diệu - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường Quốc lộ 1A (cũ) - Phường Điện An đoạn từ Km 947 → đến giáp cầu Giáp Ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện Dương Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) mặt tiền chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện Từ Nam Cống Nhung → đến giáp phường Điện Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.553.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ giáp Hội An → đến cống bà Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 7.536.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung Đường Quách Thị Trang - độ rộng lòng đường là 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.537.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.518.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.497.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.497.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất ở tại đô thị | 7.494.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ cống bà Hương → đến hết phường Điện Nam Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 7.470.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Lộ Trạch - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị | 7.452.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.442.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 7.450.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị | 7.452.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Dương Đường 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) | Đất ở tại đô thị | 7.434.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.401.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.408.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Phan Thúc Duyện → đến đường Nguyễn Phan Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.398.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Đình Phong - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 7.371.000 | — | — | — | — |
| Đường Mai Dị - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 7.371.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Khôi - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 7.371.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Khôi - Phường Điện An | Đất ở tại đô thị | 7.371.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.362.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) tiếp giáp chợ hoặc đối diện chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.308.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.308.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện Ngọc Đường Ngô Tất Tố | Đất ở tại đô thị | 7.308.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 7.308.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.308.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 7.308.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.309.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.309.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.309.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện Dương Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 7.287.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện Dương Đường 7,5m (0m-7,5m-0m) đối diện cây xanh | Đất ở tại đô thị | 7.260.000 | — | — | — | — |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương Đoạn từ hết nhà văn hóa khối phố Hà My Trung → đến giáp đường bêtông đi chùa Phổ Minh | Đất ở tại đô thị | 7.235.000 | — | — | — | — |
| Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực tâm linh | Đất ở tại đô thị | 7.222.000 | — | — | — | — |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .