Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt đường Trần Cao Vân - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnKiệt số 407 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Đường Tiểu La Đường Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Đường Tôn Đức ThắngĐoạn từ đường sắt → đến ngã tư Trường Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Đường Hà Huy TậpĐoạn từ Trưng Nữ Vương → đến đường Đặng Văn Ngữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Đường Hà Huy TậpĐoạn từ Phan Bội Châu → đến đường Giang Văn Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư số 5 - Phường An MỹĐoạn từ đường 7,5m → đến đường Nguyễn Hữu Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Khu dân cư Tứ Hiệp - Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường quy hoạch rộng 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Kiệt Thống Nhất - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa HươngĐoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến kiệt bà Quế | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Kiệt đường Hùng Vương - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnKiệt số 429 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Kiệt đường Hùng Vương - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnKiệt số 466 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Kiệt đường Hùng Vương - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnKiệt số 446 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Kiệt đường Hùng Vương - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnKiệt số 436 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Kiệt đường Trần Cao Vân - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnKiệt số 215 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Đường Điện Biên - Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Nguyễn Hoàng. | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài)Đoạn từ ngã ba đường trục chính KCN Thuận Yên → đến giáp ranh huyện Phú Ninh (đường dự án) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 - Xã Tam PhúĐường quy hoạch rộng 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa ThuậnĐường quy hoạch 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.350.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.340.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà - Phường Hòa ThuậnĐường quy hoạch 9,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.320.000 |
| Phường An PhúPhan Văn Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.300.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.300.000 |
| Khu Tái định cư thôn Phú Thạnh - Xã Tam PhúĐường QH 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.264.000 |
| Các tuyến còn lại của khối phố Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa ThuậnĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 18,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa ThuậnĐường quy hoạch 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 |
| KDC phố chợ Trường Xuân - Phường Trường XuânĐường quy hoạch rộng 13,5m (6,0m +7,5m +vệt cây xanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà - Phường Hòa ThuậnĐường quy hoạch 8,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 |
| Đường bê tông khối phố 7 - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Từ đường dẫn cầu Điện Biên Phủ → đến giáp trường mầm non Vành Khuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa ThuậnĐường Nguyễn Chích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa ThuậnĐường Giang Văn Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa ThuậnĐường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa ThuậnĐường Phạm Sư Mạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Phan Bá Phiến - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Lương Văn Can - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Đặng Trần Côn - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| KDC Thuận Trà - Phường Hòa ThuậnĐường nội bộ rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| KDC trước Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Phường Hòa ThuậnĐường QH rộng 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| KDC Thuận Trà - Phường Hòa ThuậnĐường Công Nữ Ngọc Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Xã Tam ThanhĐường nhựa từ Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh → đến đường Thanh niên ven biển | Đất ở tại nông thôn | 5.100.000 |
| Đường Đinh Núp - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Hòa ThuậnĐoạn có mặt cắt đường rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Phan Anh - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường Nguyễn Sinh Sắc (đường rộng 13.5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường quy hoạch 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Ông Ích Đường - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường rộng 11,50m thuộc KDC Hòa Thuận - Phường Hòa ThuậnCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường rộng 11,50m thuộc KDC Hòa Thuận - Phường Hòa ThuậnĐường Nguyễn Trung Ngoạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 717 | 27.510.000 | 455.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 712 | 19.650.000 | 325.000 |
| Đất ở tại đô thị | 643 | 39.300.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 98 | 19.560.000 | 650.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 144.000 | 72.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 23 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 144.000 | 72.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 18 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 15 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 9 | 110.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .