Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiNam Trân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiNam Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiHàn Mặc Tử | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiThế Lữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiLê Phụng Hiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnHàm Tử | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnThái Thị Bôi | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnMai Thúc Loan | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnTuy Nhạc | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnTrương Bút | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnPhạm Trợ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Qudos - Phường Cẩm AnTrần Thuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Qudos - Phường Cẩm AnÔng Ích Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Qudos - Phường Cẩm AnÔng Ích Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnDương Thị Xuân Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnNguyễn Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnThạch Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnChu Cẩm Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnNguyễn Văn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnVạn Kiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnNhư Nguyệt | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnPhạm Như Xương | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnĐường có mặt cắt ngang rộng từ 8,5m - 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Trường Sa - Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm AnĐoạn thuộc Khu TĐC Làng Chài | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnTriệu Quang Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnLê Thị Xuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnTriệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| K1A Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Lê Đức Qúy → đến nhà ông Tạ Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.056.000 |
| Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm ThanhĐoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Nhì → đến nhà ông Trương Trúc | Đất thương mại, dịch vụ | 6.986.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Trảng Kèo 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.965.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 |
| Đường Võng Nhi 1 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm ThanhĐoạn 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.930.000 |
| Đường ĐX 23 - Xã Cẩm Thanh Đoạn từ hệ thống bơm nước thủy lợi → đến cuối tuyến) | Đất ở tại nông thôn | 6.930.000 |
| Đường Võng Nhi 3 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm ThanhĐoạn 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.930.000 |
| Đường Võng Nhi 2 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh | Đất ở tại nông thôn | 6.930.000 |
| Xã Cẩm HàĐường Trà Quế 1 | Đất ở tại nông thôn | 6.930.000 |
| Đường Đồng Nà 1 - Xã Cẩm HàĐoạn từ cống Đồng Nà → đến hết nhà ông Long | Đất ở tại nông thôn | 6.930.000 |
| Phường Cẩm NamĐường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất ở tại đô thị | 6.930.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Bờ Hồ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.840.000 |
| Tôn Đức ThắngĐoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.825.000 |
| Đường Huỳnh Thị Lựu - Xã Cẩm Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.762.000 |
| Đường Bầu Ốc Hạ 2 - Xã Cẩm Hà | Đất ở tại nông thôn | 6.760.000 |
| K.49 Nguyễn Tất Thành - Phường Cẩm Phô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.750.000 |
| Phường Cẩm NamĐường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m → đến dưới 4m | Đất ở tại đô thị | 6.730.000 |
| Các đường chưa đặt tên trong Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 14,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 |
| K192 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp ruộng lúa | Đất ở tại đô thị | 6.720.000 |
| K2, H6 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bích → đến nhà ông Lê Mẹo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.688.000 |
| K2, H2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Phan Văn Có → đến nhà bà Nguyễn Thị Đờn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.688.000 |
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .